tin & thư | chuyên đề | tác phẩm mới | tác phẩm của tháng | đối thoại | tác giả | gửi bài | góp ý |
sinh hoạt
tin & thư
chi tiết bản tin
 

 

"Tiền vệ” là gì?

Từ khi Tiền Vệ chính thức ra đời trên mạng thông tin hoàn cầu cho đến nay, nhiều độc giả đã gửi email đến Ban Chủ Trương để nêu lên một số thắc mắc về ý nghĩa của chữ “tiền vệ”. Ðiểm chung của các thắc mắc là: “Phải chăng chữ ‘Tiền Vệ’ được lấy ra từ bóng đá Việt Nam?”

Chúng tôi xin thưa rằng: Không.

Chữ tiền vệ của chúng tôi đến từ chữ avant-garde hay vanguard, chứ không hề vay mượn từ bóng đá Việt Nam.

The World Book Dictionary định nghĩa:

avant-garden. a group of people, especially in the arts, who are ahead of all others in using or creating new ideas, methods, designs, or styles. [<French avant-garde (literally) advance guard. See etym. of doublet vanguard.]

(một nhóm người, đặc biệt trong nghệ thuật, đi trước tất cả những người khác trong việc sử dụng hay sáng tạo những ý tưởng mới, phương pháp mới, lối trình bày mới, hay phong cách mới.)

The Shorter Oxford English Dictionary giải thích chữ vanguard có từ năm 1487, đến từ chữ Pháp là avant-garde (avant là “before” + garde là “guard”). Chữ này thoạt tiên được dùng trong quân đội, với nghĩa “the foremost division of an army; the forefront or van” (toán quân đi trước hết của một đoàn quân; toán quân ở tuyến đầu).

Universal Dictionary có định nghĩa rõ hơn:

Vanguard – n. a. The foremost position in an army or fleet advancing into battle. (vị trí trước nhất trong một đoàn quân tiến vào trận đánh) b. The foremost or leading position, as in artistic or intellectual trend or movement. (vị trí trước nhất hay dẫn đầu, như trong một trào lưu nghệ thuật hay trí thức).

Chúng tôi chọn lối dịch thẳng từ chữ avant-garde thành tiền vệ.

Thật ra, cách dịch avant-garde là tiền vệ đã có sẵn từ trước trong các từ điển Trung văn:

(đọc là “qián wèi”)

Có độc giả đề nghị dùng chữ “tiền phong” thay vì “tiền vệ”.

Xin thưa rằng: chúng tôi muốn có sự phân biệt giữa hai chữ “tiền vệ” và “tiền phong”, cũng như trong tiếng Pháp và tiếng Anh, chữ avant-garde mang ý nghĩa khác với chữ pioneer (tiếng Anh) hay pionnier (tiếng Pháp).

The World Book Dictionary định nghĩa:

pioneer – n. 1 a person who settles in a part of the country that has not been occupied before except by primitive tribes. (một người đến cư trú trên một phần lãnh thổ chưa ai chiếm ngự ngoại trừ những bộ lạc sơ khai) 2 Figurative. a person who goes first, or does something first, and so prepares a way for others. (một người đi đầu, hay làm một việc gì đầu tiên, và do đó mở đường cho những người khác) 3 Especially British. one of a group of soldiers in a unit, especially of military engineers, who make roads, build bridges, dig trenches, and carry out other construction necessary to troop movement. (một trong những toán lính trong một đơn vị, đặc biệt thuộc về công binh, chuyên làm đường, xây cầu, đào hào, và thực hiện những công tác xây dựng cần thiết khác cho việc di chuyển quân đội).

Do sự khác biệt này, trong lĩnh vực nghệ thuật, để chỉ hành động cách tân triệt để, người ta dùng chữ avant-garde thay vì chữ pioneer. Và chúng tôi dùng chữ “tiền vệ” thay vì “tiền phong”.

Tưởng cũng nên nói thêm một điều: tên gọi Tiền Vệ của chúng tôi cũng hoàn toàn không phải là biểu hiện sự lập lại trào lưu Avant-garde của thời Hiện Ðại (trước Ðệ Nhị Thế Chiến), hay lập lại những thành tựu nghệ thuật đã đi vào các viện bảo tàng và đã trở thành điển phạm.

Tên gọi Tiền Vệ của chúng tôi chỉ nhằm hướng đến khái niệm “nghệ thuật tiền vệ”.

 
Chỉ đến khi nào người ta không còn cảm thấy ngạc nhiên, khó chịu, hay tức giận trước những đường lối sáng tác mới và những ý niệm thẩm mỹ mới, khi ấy khái niệm “nghệ thuật tiền vệ” mới không còn giá trị.

 

Ban chủ trương tienve.org

28/1/2003

 

 

 


Các hoạ phẩm sử dụng trên trang này được sự cho phép của các hoạ sĩ đã tham gia trên trang Tiền Vệ

Bản quyền Tiền Vệ © 2002 - 2014